sắc sảo

Học thuật
Thân thiện
sắc sảo

Kiều càng sắc sảo mặn mà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thông minh, lanh lợi, trí óc nhanh nhạy tinh tế: "Sắc sảo" dùng để miêu tả người trí tuệ sắc bén, khả năng nhận thức, phân tích ứng đối nhanh chóng, thông minh.
    • Tinh tế, sâu sắc sức thuyết phục (thường dùng cho lời nói, ý kiến, phê bình): "Sắc sảo" cũng có thể miêu tả những nhận xét, phân tích sắc bén, thể hiện sự thông minh hiểu biết sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy một nhà báo cái nhìn rất sắc sảo về các vấn đề xã hội.
    • Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã đưa ra những lập luậncùng sắc sảo.
    • Nguyễn Du viết: "Kiều càng sắc sảo mặn mà". (Trích "Truyện Kiều")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư duy sắc sảo": chỉ lối suy nghĩ nhạy bén, logic thấu đáo.
    • Nhờ có tư duy sắc sảo, ấy luôn tìm ra giải pháp tối ưu cho mọi vấn đề.
  • "lời phê bình sắc sảo": chỉ những nhận xét, đánh giá chính xác, thấu tình đạt thường chỉ ra được điểm mấu chốt.
    • Bài điểm sách của ông ấy chứa đựng những lời phê bình sắc sảo về tác phẩm.
Biến thể từ gần giống
  • Sắc bén (tính từ): thường dùng cho lưỡi dao, khí (nghĩa đen) hoặc trí tuệ, lời nói (nghĩa bóng) với sắc thái mạnh mẽ, tính đột phá, cắt xén hơn.
    • Lập luận sắc bén.
  • Tinh anh (tính từ): chỉ sự thông minh, sáng suốt một cách xuất chúng, thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển.
    • Trí tuệ tinh anh.
  • Linh lợi (tính từ): nhấn mạnh sự nhanh nhẹn, hoạt bát trong ứng xử, phản ứng.
    • Cậu rất linh lợi.
Từ đồng nghĩa
  • Thông minh: trí tuệ, khả năng tiếp thu xử lý tốt.
  • Nhanh trí: phản ứng nhanh, ứng biến giỏi.
  • Tinh tế: tế nhị, nhạy cảm sâu sắc (thường về cảm xúc, thẩm mỹ).
Từ trái nghĩa
  • Đần độn: chậm hiểu, kém thông minh.
  • Chậm chạp: phản ứng hoặc suy nghĩ không nhanh.
  • Thô thiển: (về lời nói, ý kiến) thiếu sự tinh tế, sâu sắc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khôn ngoan đến cửa quan mới biết, sắc sảo đi chợ mới hay": (Thành ngữ) ý nói trí thông minh, sự sắc sảo thể hiện nhất qua việc xử lý các tình huống thực tế, phức tạp.
sắc sảo

Kiều càng sắc sảo mặn mà.

  1. Thông minh lanh lợi : Kiều càng sắc sảo mặn mà (K) .

Từ gần giống